Xe Tải Hino FL8JTSL Gắn Cẩu Unic

THIẾT KẾ MẠNH MẼ

THÙNG HÀNG CHẮC CHẮN
SÀN THÙNG ĐƯỢC LÀM BẰNG TẤM THÉP DẬP LÁ ME DÀY 3 MM

Thùng lững cẩu có kích thước lọt lòng thùng 8.500 x 2.345 x 625 mm. Hồ sơ tải cẩu do cục đăng kiểm cấp có  tải trọng cho phép tham gia giao thông 13.5 tấn

CẦN CẨU UNIC 5 TẤN 5 KHÚC
CẦN CẨU UNIC 5 TẤN 5 KHÚC

Xe Hino 3 chân gắn cần cẩu Unic550 có sức nâng nâng tối đa 5.050 kg tại 2.4(m), chiều cao móc tối đa 15,1(m), bán kính làm việc 13,38(m)

  • Xe Hino được bảo hành chính hãng 1 năm không giới hạn Km
  • Hổ trợ khách hàng mua xe Hino Euro4  trả góp với lãi suất ưu đãi và nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn
  • Mọi chi tiết xin liên hệ 0937.089.012(Mr,Chính) để biết thêm chi tiết sản phẩm bấm  http://www.xetaihinonhat.net/ để biết nhiều thông tin hơn.

Thông số kỹ thuật xe tải hino FL gắn cẩu

MODEL FL8JTSL

chassi dài gắn cẩu

FL8JTSA

chassi dài gắn cẩu

Tổng tải trọng kg 24.000 (26.000)
Tự trọng kg 6.670 6.280

Kích thước xe cẩu hino FL

Chiều dài cơ sở mm 5.870 + 1.300 4.980+1300
Kích thước bao ngoài (DxRxC) mm 11.450 x 2.500 x 2.700 9.730 x 2460 x 2700
kích thước lòng thùng hàng mm  8.200 x 2345 x 625 6.780 x 2350 x 650
tải trọng chở cho phép kg  13.300 13.700
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối mm 9.390 7.575
Model động cơ J08E – UF
Loại Động cơ Diesel HINO J08E – UF (Euro 2)tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại(Jis Gross) PS 260 – (2.500 vòng/phút)
Moomen xoắn cực đại(Jis Gross) N.m 745 – (1.500 vòng/phút)
Đường kính xylanh x hành trình piston 112 x 130
Dung tích xylanh cc 7.684
Tỷ số nén 18:01
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm Piston
Ly hợp  
Model hộp số EATON 8209
Loại 9 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 1 đến số 9
Hệ thống lái Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thốnh phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp 11.00R – 20 (10.00R – 20)
Tốc độ cực đại Km/h 106
Khả năng vượt dốc Tan(%) 38
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn
Thùng nhiên liệu L  
Tính năng khác  
Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá
Cửa sổ điện
Khoá cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio
Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao Lựa chọn
Số chỗ ngồi (người) 3

Thông số kỹ thuật cần cẩu Unic 553

MODEL UR-V553 UR-V554 UR-V555
Sức nâng/Chiều cao nâng tối đa 5,050 kg 2,2 m 5,050 kg 2,2 m 5,050 kg 2,4 m
Chiều cao móc tối đa 10 12,6 15,1
Bán kính làm việc 8,13 m 10,63 m 13.14 m
Chiều dài làm việc tối đa 8.37 m 10,87 m 10,38 m
Chiều dài làm việc nhỏ nhất 3,5 m 3,6 m 3,7 m
Số đốt (đoạn, khúc) 3 4 5
Trọng lượng 1,500 2750 kg 2,820 kg
Góc nâng Min. 1 ° đến Max. 78 °
Góc làm việc 360 ° liên tục
Màu sắc Đỏ
Hệ thống chuyên dùng Trang thiết bị an toàn:- Van giảm áp mạch dầu thủy lực- Van đối trọng xy lanh nâng hạ cần cẩu và thu vào/giãn ra cần cẩu- Van kiểm tra điều khiển bằng dẫn hướng cho xy-lanh chân chống đứng- Chỉ báo góc cần cẩu có chỉ báo tải- Then cài an toàn cho móc- Hãm tời bằng cơ tự động- Đồng hồ báo tải- Còi báo động quấn cáp quá căng
Trang thiết bị tùy chọn – Hệ thống gập móc cần tự động
Phương thức vận hành Vận hành bằng thủy lực
Lưu ý – Mở rộng hết mức tất cả chân chống, khi xe cân bằng trên bề mặt vững chắc, ngang bằng.- Tải trọng định mức được thể hiện trong biểu đồ dựa vào lực bền cẩu chứ không vào độ ổn định.- Tải trọng định mức được thể hiện phải giảm tương ứng tải trọng xe, tình trạng có tải của xe tải, vị trí lắp đặt cẩu, gió, tình trạng mặt đất và tốc độ vận hành.- Khối lượng của móc (30kg), các dây treo và bất cứ phụ kiện nào lắp vào cần cẩu hoặc phần chịu tải phải được trừ đi khỏi các tải trọng định mức nêu trên trong biểu đồ.- Theo đúng chính sách của chúng tôi, không ngừng cải tiến sản phẩm, mọi đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước.

QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ SĐT : 0937 089 012 GẶP Mr CHÍNH ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ